Friday, 15 Jun 2018
Learning Japanese

Một số trạng từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT (P1)

Tuy ở Nhật nhưng cả hai vợ chồng mình đều khá  “gà” tiếng Nhật. Thế nên chồng mình quyết định “đầu tư” hẳn một chiếc Tivi về để học nghe tiếng Nhật hàng ngày ^^# Xem các chương trình tivi ở Nhật thấy các trạng từ được sử dụng rất nhiều. Đặc biệt là các chương trình về ẩm thực nấu nướng. Mình thấy họ sử dụng các trạng từ tiếng Nhật đó làm cho kaiwa trở nên rất tự nhiên và hấp dẫn. Các trạng từ này cũng thường được ra trong bài thi năng lực tiếng Nhật JLPT. Một công đôi việc, cùng tìm hiểu để có thể giao tiếp tự nhiên hơn với người Nhật và ghi điểm từ vựng trong bài thi JLPT nhé.

trang-tu-tieng-nhat

Một số trạng từ tiếng Nhật thường gặp

ぴったり:Vừa vặn, khít (chặt), gần (sát)

例文:

戸をぴったり閉める:Đóng chặt cửa

(着物などが)ぴったり合う:Quần áo mặc vừa vặn (vừa khít)

ぴったりと寄り添って座る:Ngồi gần sát vào nhau

やはり・やっぱり:Quả đúng (như mình nghĩ), rốt cục thì

例文:

一生懸命走ったが、やっぱり遅刻した:Dù đã cố gắng chạy hết sức nhưng rốt cục thì vẫn bị muộn

ビールの一杯目はやっぱりうまいね:Quả đúng như mình nghĩ, cốc bia đầu tiên bao giờ cũng rất ngon.

やっぱり何かが違う:Chắc chắn có điều gì đó không ổn (giống như tôi nghĩ)

うっかり:Bất cẩn, xao lãng, lơ đễnh

例文:

うっかりしている人:Người thiếu cẩn thận, hay lơ đễnh

うっかり秘密を漏らす:Vô tình làm lộ bí mật

私はそれをうっかり間違えました:Tôi đã bất cẩn làm sai

がっかり:Thất vọng

例文:

まったくがっかりだ:Hoàn toàn thất vọng

本当にがっかり(残念)だね!:Thật đáng thất vọng!

ぎっしり:Chật kín

例文:

ぎっしり詰まったスケジュール:Full lịch, kín lịch

全面にぎっしり書くこと:Viết kín hết các mặt

彼は棚に本をぎっしり詰め込んだ:Anh ta nhét sách chật kín trên giá

ぐっすり:Ngủ say, ngủ ngon, ngủ thiếp đi

例文:

ぐっすり寝てね!:Ngủ ngon nhé!

音楽を聴きながらぐっすり寝る:Vừa nghe nhạc vừa ngủ thiếp đi

こっそり:Nhẹ nhàng, lén lút, rón rén

例文:

こっそり入り込む:Lén lút lẻn vào nhà

こっそり結婚する:Bí mật (lén lút) kết hôn

さっぱり:Sảng khoái (rửa mặt), vị nhạt (đồ ăn), sạch sẽ gọn gàng (trang phục)

例文:

さっぱりした身なりをしている:Ăn mặc (bộ dạng) gọn gàng sạch sẽ

1時間昼寝してさっぱりした:Khoan khoái sau 1 tiếng ngủ trưa

さっぱり~ない:Hoàn toàn không, một chút cũng không

さっぱりわからないよ!:Tôi chẳng hiểu gì cả!

どうなることかさっぱり分からない:Không biết mọi chuyện rồi sẽ đi về đâu

ぐったり:Mệt nhoài, mệt phờ râu, kiệt sức

例文:

暑さと忙しさでぐったりした:Kiệt sức vì thời tiết oi bức và quá bận rộn

ソファーにぐったりと座る:Ngồi (đổ) vật xuống ghế sofa (vì mệt)

しっかり:Chắc chắn, vững chắc

例文:

かばんをしっかり握る:Cầm (giữ) chặt cái túi

指をしっかりと組む:Đan chặt ngón tay vào nhau

 

Cùng theo dõi tiếp phần 2 nhé ^^#

 

Bình Luận

Comments

Post Comment