Thursday, 12 Jul 2018
Từ vựng theo chủ đề

Mô tả triệu chứng bệnh về mắt bằng tiếng Nhật (P1)

Dù sức khỏe có tốt đến mấy thì ai trong chúng ta cũng một đôi lần phải vào thăm khám tại bệnh viện hoặc các cơ sở y tế. Ở Việt Nam thì dễ rồi, đi khám chỉ cần nói triệu chứng ra là bác sĩ thăm khám dễ dàng. Nhưng còn ở Nhật thì sao? Tiếng Nhật chưa tốt chính là rào cản khiến bạn e ngại khi đi khám bệnh. Triệu chứng bệnh của mình mô tả thế nào đây? Dùng body-language (ngôn ngữ cơ thế) liệu bác sĩ Nhật có hiểu không? :)) Vâng tất nhiên là không đâu ạ 😀 Thậm chí tiếng Anh họ cũng không hiểu luôn bởi tiếng Anh không phải thế mạnh của người Nhật. Loạt bài viết này sẽ chia sẻ một số cách mô tả triệu chứng bệnh bằng tiếng Nhật một số loại tật bệnh thường gặp.

Ở phần 1 này, mình sẽ chia sẻ một số cách mô tả triệu chứng bệnh về mắt bằng tiếng Nhật. Cùng tham khảo nhé!

trieu-chung-benh-mat-tieng-nhat

Triệu chứng bệnh về mắt bằng tiếng Nhật 

① Cảm giác như có vật lạ ở trong mắt.

Tiếng Nhật: 目の中に何かが入ったような異物感があります。

Hiragana:  めのなかに なにかがはいったような いぶつかん があります。

② Khi nhắm mắt thấy mắt đau nhói lên.

Tiếng Nhật: 目を閉じると まぶたが ズンと痛みます。

Hiragana:    めをとじるとまぶたがずんといたみます。

③ Mắt xót như kim châm.

Tiếng Nhật: 目が チクチク します。

Hiragana:   めがちくちくします。

④ Cảm thấy đau nhức nặng sâu trong mắt.

Tiếng Nhật: 目の奥に重苦しい痛みを感じます。

Hiragana:    めのおくに おもくるしい いたみを かんじます。

⑤ Ngứa xung quanh mắt.

Tiếng Nhật: 目の周りがかゆいです。

Hiragana:     めのまわりが かゆい です。

⑥ Bên trong mắt ngứa ngáy không chịu được.

Tiếng Nhật: 目の中がかゆくてたまりません。

Hiragana:    めのなかが かゆくて たまりません。

⑦ Mỏi mắt.

Tiếng Nhật: 目が疲れます。

Hiragana:     めがつかれます。

⑧ Mắt đỏ ngầu.

Tiếng Nhật:: 目が充血しています。

Hiragana:     めが じゅうけつ しています。

⑨ Thị lực ngày càng giảm dần.

Tiếng Nhật: 視力がだんだん落ちてきたようです。

Hiragana:     しりょくが だんだん おちてきたようです。

⑩ Mắt chỉ thấy lờ mờ, nhìn không rõ

Tiếng Nhật: 目が霞んで見えます。

Hiragana:     めが かすんで みえます。

⑪ Các vật ở xa chỉ thấy lờ mờ.

Tiếng Nhật: 遠くのものがぼやけて見えます。

Hiragana:     とおくのものが ぼやけて みえます。

⑫ Nhìn một thành hai.

Tiếng Nhật: ものが二重に見えます。

Hiragana:     ものが にじゅうに みえます。

⑬ Mắt bị chớp nhoáng/ giật giật không mở ra được.

Tiếng Nhật: 目がチラチラして開けていられません。

Hiragana:     めが ちらちらして あけていられません。

⑭ Có nhiều ghèn mắt khi ngủ dậy buổi sáng.

Tiếng Nhật: 朝起きた時に目ヤニが沢山出ています。

Hiragana:     あさおきたときに めやにが たくさん でています。

⑮ Không phân biệt được màu sắc.

Tiếng Nhật: 色の区別がつきません。

Hiragana:     いろのくべつがつきません。

⑯ Cảm giác hoa mắt chóng mặt.

Tiếng Nhật: 目が眩んでめまいがします。

Hiragana:     めが くらんで めまいが します。

⑰ Mắt không nhìn thấy gì vào buổi tối.

Tiếng Nhật: 夜になると目が見えません。

Hiragana:     よるになると めが みえません。

 

 

 

Bình Luận

Comments

Post Comment